tấm gương

tấm gương

Mẹ treo một tấm gương lớn trên tường phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật dụng để soi: "tấm gương" chỉ một miếng kính lớp tráng bạc hoặc vật liệu phản chiếu, dùng để nhìn thấy hình ảnh của bản thân hoặc vật khác.
    • Hình mẫu để noi theo: "tấm gương" còn được dùng theo nghĩa bóng, chỉ một người, một việc làm tốt đẹp, đáng để người khác học tập, làm theo.
dụ sử dụng
  • Vật dụng để soi:

    • ấy đang lau tấm gương trong phòng tắm. ( ấy làm sạch tấm kính phản chiếu trong phòng tắm.)
    • Tấm gương này bị nứtgóc. (Miếng kính soi này vết nứtgóc.)
  • Hình mẫu để noi theo:

    • Anh ấy tấm gương sáng cho các em nhỏ. (Anh ấy hình mẫu tốt đẹp để các em nhỏ học tập.)
    • Học tập tấm gương đạo đức của Bác Hồ. (Noi theo hình mẫu đạo đức cao đẹp của Bác Hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tấm gương sáng": hình mẫu xuất sắc, tiêu biểu.

    • giáo tấm gương sáng về lòng nhân ái. ( giáo hình mẫu tiêu biểu về lòng yêu thương con người.)
  • "tấm gương tiêu biểu": hình mẫu đại diện cho những phẩm chất tốt.

    • Anh ấy được vinh danh tấm gương tiêu biểu trong phong trào thi đua. (Anh ấy được công nhận hình mẫu đại diện trong phong trào thi đua.)
  • "nêu gương": hành động làm gương, thể hiện phẩm chất tốt để người khác noi theo.

    • Người lãnh đạo cần nêu gương trong công việc. (Người lãnh đạo cần làm gương trong công việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Gương (danh từ): vật dụng để soi, thường dùng riêng lẻ.

    • Cái gương này rất đẹp. (Cái gương này có vẻ ngoài đẹp.)
  • Tấm (danh từ): đơn vị chỉ vật thể phẳng, mỏng, thường đi kèm với "gương" để nhấn mạnh hình dạng.

    • Một tấm gương lớn được treo trên tường. (Một miếng gương lớn được treo trên tường.)
Từ đồng nghĩa
  • Hình mẫu: người hoặc vật để noi theo.
  • Khuôn mẫu: chuẩn mực, hình ảnh lý tưởng để làm theo.
  • Điển hình: dụ tiêu biểu, đại diện cho một phẩm chất.
Thành ngữ liên quan
  • Tấm gương sáng: hình mẫu tốt đẹp, đáng noi theo.

    • ấy tấm gương sáng về sự kiên trì. ( ấy hình mẫu tốt đẹp về tính kiên trì.)
  • Làm gương: hành động thể hiện phẩm chất tốt để người khác học tập.

    • Cha mẹ cần làm gương cho con cái. (Cha mẹ cần thể hiện phẩm chất tốt để con cái noi theo.)
  • Noi gương: học tập theo hình mẫu tốt.

    • Chúng ta hãy noi gương những người thành công. (Chúng ta hãy học tập theo những người thành công.)